Tu Lý

Học thuật
Thân thiện
Tu Lý

Một con đường nhỏ uốn lượn qua những ngọn đồi xanh mướt ở Tu Lý.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Tu " tên một thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi vừa chuyển về sinh sống tại Tu .
    • Tu một miền núi nhiều tiềm năng phát triển du lịch sinh thái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về Tu ": chỉ hành động di chuyển hoặc quay trở lại địa bàn Tu .
    • Cuối tuần này, chúng tôi sẽ về Tu thăm quê.
  • "tại Tu ": dùng để xác định địa điểm diễn ra sự việc Tu .
    • Lễ hội văn hóa sẽ được tổ chức tại Tu vào tháng tới.
Biến thể từ gần giống
  • Tu (): Cách viết đầy đủ, chính thức thường thấy trong các văn bản hành chính, kèm theo loại hình đơn vị ("") để làm .
Từ đồng nghĩa
  • Tu : Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh cấp hành chính.
    • Dự án đầu vào Tu đã được phê duyệt.
Các cụm từ liên quan
  • Huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình: Các đơn vị hành chính cấp trên trực tiếp của Tu , thường được nhắc đến cùng để xác định vị trí chính xác.
    • Tu , huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình nằmvùng Tây Bắc của Tổ quốc.
Tu Lý

Một con đường nhỏ uốn lượn qua những ngọn đồi xanh mướt ở Tu Lý.

  1. () h. Đà Bắc, t. Hoà Bình

Từ gần giống

Từ chứa "Tu Lý"